lắt lẻo
Định nghĩa
Nghĩa 1: lắt lẻo (Tính từ)
Ở trạng thái đung đưa, không được cố định chắc vào điểm tựa.
- 1."Ngồi lắt lẻo trên cành cây."
- 2.""Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi.""
- 3."Chiếc đèn lồng lắt lẻo trong gió đêm."
Lưu ý khi sử dụng "lắt lẻo"
Lưu ý về tính từ
"lắt lẻo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lắt lẻo"
lắt lẻo là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái đung đưa, không được cố định chắc vào điểm tựa. Ví dụ: "Ngồi lắt lẻo trên cành cây."
Từ liên quan
lắt la lắt lẻo
Từ dùng để chỉ trạng thái như lắt lẻo, nhưng với ý nhấn mạnh hơn.
lắt lay
Di chuyển không cố định, thường làm cho người khác cảm thấy khó chịu hoặc mất tập trung.
lắt léo
Tính từ chỉ sự quanh co, ngoắt ngoéo hoặc phức tạp.
lắt nha lắt nhắt
Từ dùng để chỉ sự rất lắt nhắt, không ổn định hoặc không chắc chắn.
lắt nhắt
Quá nhỏ bé, vụn vặt, không đáng kể.
lằn
Lằn có nghĩa là di chuyển một cách nhanh chóng hoặc nhoài ra, thường dùng để chỉ động tác của các loại bò sát hoặc cảnh vật uốn khúc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.