lắt lay
Định nghĩa
Nghĩa 1: lắt lay (Động từ)
Di chuyển không cố định, thường làm cho người khác cảm thấy khó chịu hoặc mất tập trung.
- 1."Cô ấy lắt lay cái ghế khi chờ đợi."
- 2."Anh ấy không ngừng lắt lay chiếc bút trong tay."
- 3."Bé thường lắt lay chân khi xem tivi."
Nghĩa 2: lắt lay (Tính từ)
Chỉ sự không ổn định, thường hay thay đổi.
- 1."Thời tiết hôm nay thật lắt lay, mới nắng bây giờ đã có mưa."
- 2."Cảm xúc của cô ấy rất lắt lay, khó mà đoán trước được."
- 3."Plan của chúng ta cũng lắt lay quá, cần phải củng cố lại."
Lưu ý khi sử dụng "lắt lay"
Lưu ý về động từ
"lắt lay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"lắt lay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lắt lay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lắt lay"
lắt lay là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển không cố định, thường làm cho người khác cảm thấy khó chịu hoặc mất tập trung. Ví dụ: "Cô ấy lắt lay cái ghế khi chờ đợi."
Từ liên quan
lắp xắp
Từ dùng để chỉ nước xấp xỉ đạt đến một mức độ nhất định.
lắp đặt
Lắp ráp các bộ phận thành một hệ thống để đưa vào hoạt động.
lắt la lắt lẻo
Từ dùng để chỉ trạng thái như lắt lẻo, nhưng với ý nhấn mạnh hơn.
lắt léo
Tính từ chỉ sự quanh co, ngoắt ngoéo hoặc phức tạp.
lắt lẻo
Ở trạng thái đung đưa, không được cố định chắc vào điểm tựa.
lắt nha lắt nhắt
Từ dùng để chỉ sự rất lắt nhắt, không ổn định hoặc không chắc chắn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.