lắp đặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lắp đặt (Động từ)

Lắp ráp các bộ phận thành một hệ thống để đưa vào hoạt động.

Ví dụ (4)
  • 1."Lắp đặt đường ống nước."
  • 2."Lắp đặt điện thoại."
  • 3."Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trong nhà."
  • 4."Chúng tôi sẽ lắp đặt máy lạnh vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "lắp đặt"

Lưu ý về động từ

"lắp đặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lắp đặt"

lắp đặt là động từ trong tiếng Việt. Lắp ráp các bộ phận thành một hệ thống để đưa vào hoạt động. Ví dụ: "Lắp đặt đường ống nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này