lát

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lát (Động từ)

Hành động hoặc quá trình làm việc một cách chậm rãi hoặc từ từ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ lát chút nữa mới đi ăn."
  • 2."Bạn có muốn lát một chút không rồi đi chơi không?"
  • 3."Lát xong việc này, mình sẽ đi ngủ ngay."
2
Phó từ

Nghĩa 2: lát (Phó từ)

Biểu thị trạng thái rõ ràng về thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Lát nữa mình sẽ gọi điện cho mẹ."
  • 2."Lát thôi, chúng ta sẽ gặp nhau tại quán cà phê."
  • 3."Em sẽ đến lát chút xíu nữa nhé."

Lưu ý khi sử dụng "lát"

Lưu ý về động từ

"lát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lát"

lát là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quá trình làm việc một cách chậm rãi hoặc từ từ. Ví dụ: "Mình sẽ lát chút nữa mới đi ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này