lành tính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lành tính (Tính từ)

Từ dùng để chỉ bệnh hoặc tình trạng không có tính chất nguy hiểm.

Ví dụ (4)
  • 1."Virus lành tính."
  • 2."U lành tính."
  • 3."Khối u này được xác định là lành tính và không cần phẫu thuật."
  • 4."Bệnh này thường là lành tính và dễ điều trị."

Lưu ý khi sử dụng "lành tính"

Lưu ý về tính từ

"lành tính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lành tính"

lành tính là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ bệnh hoặc tình trạng không có tính chất nguy hiểm. Ví dụ: "Virus lành tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này