lành lặn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lành lặn (Tính từ)

Còn nguyên vẹn, không bị rách, sứt mẻ hoặc có thương tật (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Quần áo vẫn lành lặn."
  • 2."Bị thương nhưng tay chân vẫn còn lành lặn."
  • 3."Sau trận bão, nhà cửa và cây cối đều lành lặn."

Lưu ý khi sử dụng "lành lặn"

Lưu ý về tính từ

"lành lặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lành lặn"

lành lặn là tính từ trong tiếng Việt. Còn nguyên vẹn, không bị rách, sứt mẻ hoặc có thương tật (nói chung). Ví dụ: "Quần áo vẫn lành lặn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này