lặng lờ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lặng lờ (Tính từ)

Diễn tả sự chuyển động êm ả, từ từ, chậm chạp và lặng lẽ, đến mức không phát ra âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Dòng nước lặng lờ trôi."
  • 2."Cơn gió lặng lờ thổi qua cánh đồng."
  • 3."Chiếc lá lặng lờ rơi nhẹ nhàng trên mặt đất."

Lưu ý khi sử dụng "lặng lờ"

Lưu ý về tính từ

"lặng lờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lặng lờ"

lặng lờ là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự chuyển động êm ả, từ từ, chậm chạp và lặng lẽ, đến mức không phát ra âm thanh. Ví dụ: "Dòng nước lặng lờ trôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này