lặng ngắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lặng ngắt (Tính từ)

Hoàn toàn im lặng, không có âm thanh nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Bốn bề lặng ngắt."
  • 2.""Buồng không lặng ngắt như tờ, Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh.""
  • 3."Sau cơn bão, không gian trở nên lặng ngắt một cách kỳ lạ."

Lưu ý khi sử dụng "lặng ngắt"

Lưu ý về tính từ

"lặng ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lặng ngắt"

lặng ngắt là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn im lặng, không có âm thanh nào. Ví dụ: "Bốn bề lặng ngắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này