làn sóng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: làn sóng (Danh từ)

Bước sóng của các sóng vô tuyến điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Làn sóng đài phát thanh."
  • 2."Phát trên làn sóng ngắn."
  • 3."Tín hiệu được truyền qua làn sóng công nghệ mới."

Lưu ý khi sử dụng "làn sóng"

Lưu ý về danh từ

"làn sóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "làn sóng"

làn sóng là danh từ trong tiếng Việt. Bước sóng của các sóng vô tuyến điện. Ví dụ: "Làn sóng đài phát thanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này