làn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: làn (Danh từ)

Đồ đựng có quai xách, được đan bằng mây, cói, tre hoặc làm bằng nhựa, có đáy phẳng và miệng rộng.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc làn nhựa."
  • 2."Xách làn đi chợ."
  • 3."Một làn thức ăn."
  • 4."Làn đan bằng mây rất chắc chắn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: làn (Danh từ)

Lớp mỏng, nhẵn ở mặt ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Làn da rám nắng."
  • 2."Làn tóc đen huyền."
  • 3."Làn nước phẳng lặng trên hồ."
  • 4."Cô ấy có làn môi đỏ hồng."

Lưu ý khi sử dụng "làn"

Lưu ý về danh từ

"làn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "làn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "làn"

làn là danh từ trong tiếng Việt. Đồ đựng có quai xách, được đan bằng mây, cói, tre hoặc làm bằng nhựa, có đáy phẳng và miệng rộng. Ví dụ: "Chiếc làn nhựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này