lầm

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lầm (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ bùn.

Ví dụ (2)
  • 1."Lội ao vớt lầm."
  • 2."Trời mưa, ao đầy lầm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lầm (Tính từ)

Bị phủ một lớp dày bùn đất hoặc bụi bặm.

Ví dụ (3)
  • 1."Con đường lầm bùn đất."
  • 2."Quần áo lầm bụi."
  • 3."Bàn tay lầm bùn sau khi làm vườn."
3
Động từ

Nghĩa 3: lầm (Động từ)

Nhận thức sai giữa cái này và cái kia, thường do sơ ý hoặc không biết.

Ví dụ (4)
  • 1."Hiểu lầm nhau."
  • 2."Vào lầm nhà."
  • 3."Mua lầm hàng giả."
  • 4."Tôi đã lầm địa chỉ khi tìm đến."

Lưu ý khi sử dụng "lầm"

Lưu ý về động từ

"lầm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lầm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lầm"

lầm là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ bùn. Ví dụ: "Lội ao vớt lầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này