lấy được

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lấy được (Động từ)

Có được, nắm bắt hoặc chiếm hữu một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đã lấy được coupon giảm giá từ trang web."
  • 2."Em rất vui vì đã lấy được số điện thoại của bạn ấy."
  • 3."Chị ấy lấy được thông tin về khóa học mới rất nhanh."
2
Động từ

Nghĩa 2: lấy được (Động từ)

Thành công trong việc thực hiện một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã lấy được hợp đồng lớn sau nhiều tháng đàm phán."
  • 2."Mình sẽ cố gắng lấy được điểm cao nhất trong kỳ thi tới."
  • 3."Nếu kiên nhẫn, bạn sẽ lấy được điều mình mong muốn."

Lưu ý khi sử dụng "lấy được"

Lưu ý về động từ

"lấy được" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lấy được" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lấy được"

lấy được là động từ trong tiếng Việt. Có được, nắm bắt hoặc chiếm hữu một cái gì đó. Ví dụ: "Mình đã lấy được coupon giảm giá từ trang web."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này