lạch đạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: lạch đạch (Danh từ)
Ý chỉ một loại âm thanh lạch cạch, thường liên quan đến tiếng nước chảy hoặc tiếng đồ vật va chạm
- 1."Tiếng lạch đạch của nước chảy qua khe đá nghe thật vui tai."
- 2."Chúng tôi ngồi bên bờ suối, nghe tiếng lạch đạch từ dòng nước gần đó."
- 3."Khi bẻ bánh quy, âm thanh lạch đạch phát ra từ đồ vật khiến tôi cảm thấy thích thú."
Nghĩa 2: lạch đạch (Động từ)
Hành động tạo ra âm thanh lạch cạch khi vật này va chạm với vật khác
- 1."Chiếc xe hơi đi qua làm lạch đạch những viên đá nhỏ trên đường."
- 2."Cô bé chạy quanh sân, lạch đạch những chiếc xuồng đồ chơi của mình."
- 3."Mỗi khi trời mưa, âm thanh lạch đạch của nước rơi rất dễ chịu."
Lưu ý khi sử dụng "lạch đạch"
Lưu ý về động từ
"lạch đạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lạch đạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lạch đạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lạch đạch"
lạch đạch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ý chỉ một loại âm thanh lạch cạch, thường liên quan đến tiếng nước chảy hoặc tiếng đồ vật va chạm Ví dụ: "Tiếng lạch đạch của nước chảy qua khe đá nghe thật vui tai."
Từ liên quan
lạch tạch
Từ dùng để mô phỏng âm thanh giống như tiếng pháo nổ nhỏ, liên tiếp phát ra.
lạch xà lạch xạch
Diễn tả âm thanh rối rít, lộn xộn hơn so với 'lạch xạch'.
lạch xạch
Từ mô phỏng âm thanh nhỏ và trầm, thường là tiếng của những vật nhỏ và cứng va chạm nhẹ vào nhau.
lại
(Hơi lỗi thời, Ít dùng) tên gọi chung cho viên chức sơ cấp thực hiện các công việc hành chính trong bộ máy nhà nước phong kiến.
lại gan
(Phương ngữ) hành động để thỏa mãn lòng giận dữ hoặc phục thù.
lại giống
Hiện tượng khi một số đặc điểm của tổ tiên xa xưa bỗng xuất hiện trở lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.