lạch tà lạch tạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạch tà lạch tạch (Tính từ)

Diễn tả âm thanh hoặc hoạt động liên tiếp và mạnh mẽ hơn so với lạch tạch.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh lạch tà lạch tạch phát ra từ máy móc khiến tôi cảm thấy lo lắng."
  • 2."Trời đổ mưa, nghe tiếng nước lạch tà lạch tạch trên mái nhà thật vui tai."

Lưu ý khi sử dụng "lạch tà lạch tạch"

Lưu ý về tính từ

"lạch tà lạch tạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạch tà lạch tạch"

lạch tà lạch tạch là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả âm thanh hoặc hoạt động liên tiếp và mạnh mẽ hơn so với lạch tạch. Ví dụ: "Âm thanh lạch tà lạch tạch phát ra từ máy móc khiến tôi cảm thấy lo lắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này