lạch tà lạch tạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: lạch tà lạch tạch (Tính từ)
Diễn tả âm thanh hoặc hoạt động liên tiếp và mạnh mẽ hơn so với lạch tạch.
- 1."Âm thanh lạch tà lạch tạch phát ra từ máy móc khiến tôi cảm thấy lo lắng."
- 2."Trời đổ mưa, nghe tiếng nước lạch tà lạch tạch trên mái nhà thật vui tai."
Lưu ý khi sử dụng "lạch tà lạch tạch"
Lưu ý về tính từ
"lạch tà lạch tạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lạch tà lạch tạch"
lạch tà lạch tạch là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả âm thanh hoặc hoạt động liên tiếp và mạnh mẽ hơn so với lạch tạch. Ví dụ: "Âm thanh lạch tà lạch tạch phát ra từ máy móc khiến tôi cảm thấy lo lắng."
Từ liên quan
lạch bạch
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi bước đi nặng nề, chậm chạp trên mặt đất mềm.
lạch cà lạch cạch
Từ mô tả âm thanh lạch cạch nhưng với ý nghĩa liên tiếp và mức độ nhiều hơn.
lạch cạch
Từ mô phỏng âm thanh gọn và trầm khi vật cứng va chạm vào nhau.
lạch tạch
Từ dùng để mô phỏng âm thanh giống như tiếng pháo nổ nhỏ, liên tiếp phát ra.
lạch xà lạch xạch
Diễn tả âm thanh rối rít, lộn xộn hơn so với 'lạch xạch'.
lạch xạch
Từ mô phỏng âm thanh nhỏ và trầm, thường là tiếng của những vật nhỏ và cứng va chạm nhẹ vào nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.