lạch cạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạch cạch (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh gọn và trầm khi vật cứng va chạm vào nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Lạch cạch mở khóa cửa."
  • 2."Bát đũa khua lạch cạch."
  • 3."Chiếc chìa khóa lạch cạch trong túi."
  • 4."Tiếng lạch cạch của viên gạch rơi xuống đất."

Lưu ý khi sử dụng "lạch cạch"

Lưu ý về tính từ

"lạch cạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạch cạch"

lạch cạch là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh gọn và trầm khi vật cứng va chạm vào nhau. Ví dụ: "Lạch cạch mở khóa cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này