lạch bạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: lạch bạch (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi bước đi nặng nề, chậm chạp trên mặt đất mềm.
- 1."Lạch bạch như vịt bầu."
- 2."Tiếng chân giẫm lạch bạch."
- 3."Cô bé lạch bạch đi trên bãi cát ướt."
- 4."Chúng tôi nghe thấy tiếng lạch bạch khi ông nội đi ra ngoài."
Lưu ý khi sử dụng "lạch bạch"
Lưu ý về tính từ
"lạch bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lạch bạch"
lạch bạch là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi bước đi nặng nề, chậm chạp trên mặt đất mềm. Ví dụ: "Lạch bạch như vịt bầu."
Từ liên quan
lạc đề
Sai hoặc chệch so với yêu cầu nội dung, không theo đúng chủ đề.
lạch
Chỗ sâu nhất trong dòng sông.
lạch bà lạch bạch
Thể hiện sự liên tiếp và mức độ nhiều hơn so với từ 'lạch bạch'.
lạch cà lạch cạch
Từ mô tả âm thanh lạch cạch nhưng với ý nghĩa liên tiếp và mức độ nhiều hơn.
lạch cạch
Từ mô phỏng âm thanh gọn và trầm khi vật cứng va chạm vào nhau.
lạch tà lạch tạch
Diễn tả âm thanh hoặc hoạt động liên tiếp và mạnh mẽ hơn so với lạch tạch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.