kinh trập

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh trập (Danh từ)

Sự gửi gắm hoặc tin tưởng của một cá nhân vào một sự việc, người nào đó hoặc một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi có một kinh trập lớn vào khả năng của cô ấy trong công việc."
  • 2."Kinh trập của chúng tôi vào đội ngũ này sẽ giúp chúng tôi vượt qua mọi thách thức."
  • 3."Nhiều người dân dành kinh trập cho chính phủ trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng."
2
Động từ

Nghĩa 2: kinh trập (Động từ)

Hành động tạo ra sự tin tưởng hoặc hy vọng vào ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần kinh trập vào các giải pháp mà công ty đề xuất."
  • 2."Để thành công, bạn phải kinh trập vào quyết định của mình."
  • 3."Kinh trập giữa bạn bè là rất quan trọng trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "kinh trập"

Lưu ý về động từ

"kinh trập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kinh trập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kinh trập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kinh trập"

kinh trập là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự gửi gắm hoặc tin tưởng của một cá nhân vào một sự việc, người nào đó hoặc một điều gì đó. Ví dụ: "Tôi có một kinh trập lớn vào khả năng của cô ấy trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này