kinh tế

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh tế (Danh từ)

Tổng thể các hoạt động sản xuất và tái sản xuất của cải vật chất phục vụ cho con người và xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Chính sách kinh tế nhiều thành phần."
  • 2."Các ngành kinh tế mũi nhọn."
  • 3."Tăng trưởng kinh tế là mục tiêu hàng đầu của chính phủ."
  • 4."Đầu tư vào công nghệ cao có thể thúc đẩy kinh tế."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kinh tế (Tính từ)

Có khả năng tạo ra hiệu quả lớn so với công sức, tài nguyên và thời gian bỏ ra tương đối ít.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách làm ăn kinh tế."
  • 2."Phương pháp này rất kinh tế và tiết kiệm tài nguyên."
  • 3."Chúng ta cần tìm kiếm giải pháp kinh tế cho vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "kinh tế"

Lưu ý về tính từ

"kinh tế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kinh tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kinh tế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kinh tế"

kinh tế là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tổng thể các hoạt động sản xuất và tái sản xuất của cải vật chất phục vụ cho con người và xã hội. Ví dụ: "Chính sách kinh tế nhiều thành phần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này