kinh tế tri thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh tế tri thức (Danh từ)

Khái niệm chỉ nền kinh tế mà trong đó, các yếu tố tri thức, thông tin và công nghệ đóng vai trò chủ yếu trong việc tạo ra giá trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phát triển kinh tế tri thức để tăng cường cạnh tranh quốc gia."
  • 2."Ngày nay, nhiều công ty đang chuyển mình sang mô hình kinh tế tri thức để tối ưu hoá sản xuất."
  • 3."Kinh tế tri thức giúp chúng ta phát triển bền vững hơn thông qua việc đầu tư vào giáo dục và đào tạo."

Lưu ý khi sử dụng "kinh tế tri thức"

Lưu ý về danh từ

"kinh tế tri thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh tế tri thức"

kinh tế tri thức là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ nền kinh tế mà trong đó, các yếu tố tri thức, thông tin và công nghệ đóng vai trò chủ yếu trong việc tạo ra giá trị. Ví dụ: "Chúng ta cần phát triển kinh tế tri thức để tăng cường cạnh tranh quốc gia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này