kim loại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kim loại (Danh từ)

Từ chỉ chung các nguyên tố có mặt sáng, tính dẻo, thường ở trạng thái rắn trong điều kiện nhiệt độ bình thường, và có khả năng dẫn nhiệt cùng điện tốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Sắt, đồng và nhôm là những loại kim loại phổ biến."
  • 2."Kim loại có thể được sử dụng để chế tạo máy móc và đồ dùng hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "kim loại"

Lưu ý về danh từ

"kim loại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kim loại"

kim loại là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ chung các nguyên tố có mặt sáng, tính dẻo, thường ở trạng thái rắn trong điều kiện nhiệt độ bình thường, và có khả năng dẫn nhiệt cùng điện tốt. Ví dụ: "Sắt, đồng và nhôm là những loại kim loại phổ biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này