kim hoả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kim hoả (Danh từ)

Bộ phận của khóa nòng trong vũ khí bộ binh và một số loại pháo, có mũi nhọn dùng để đập vào hạt nổ của đạn, gây ra tiếng nổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Kim hoả được chế tạo bằng hợp kim bền để đảm bảo độ chính xác khi tác động."
  • 2."Trong quá trình lắp ráp vũ khí, việc kiểm tra kim hoả là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "kim hoả"

Lưu ý về danh từ

"kim hoả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kim hoả"

kim hoả là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận của khóa nòng trong vũ khí bộ binh và một số loại pháo, có mũi nhọn dùng để đập vào hạt nổ của đạn, gây ra tiếng nổ. Ví dụ: "Kim hoả được chế tạo bằng hợp kim bền để đảm bảo độ chính xác khi tác động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này