kiêu bạc

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kiêu bạc (Tính từ)

Nói về người có tính cách kiêu ngạo, tự phụ, coi thường người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất kiêu bạc, luôn nói mình giỏi hơn mọi người."
  • 2."Tính kiêu bạc của anh ấy khiến nhiều người không muốn làm bạn."
  • 3."Người kiêu bạc thường không được lòng mọi người xung quanh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kiêu bạc (Danh từ)

Sự kiêu ngạo, tự phụ trong cách cư xử.

Ví dụ (3)
  • 1."Kiêu bạc sẽ không giúp bạn tiến xa trong công việc."
  • 2."Tôi ghét sự kiêu bạc, nó làm môi trường làm việc trở nên căng thẳng."
  • 3."Hãy bỏ bớt kiêu bạc đi, để mọi người có thể giao tiếp thoải mái hơn."

Lưu ý khi sử dụng "kiêu bạc"

Lưu ý về tính từ

"kiêu bạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kiêu bạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiêu bạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiêu bạc"

kiêu bạc là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Nói về người có tính cách kiêu ngạo, tự phụ, coi thường người khác. Ví dụ: "Cô ấy rất kiêu bạc, luôn nói mình giỏi hơn mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này