kiêng sợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiêng sợ (Động từ)

Tránh né hoặc không dám làm điều gì vì lo lắng hoặc sợ hãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Góp ý thẳng thắn, chẳng kiêng sợ gì ai."
  • 2."Cô ấy kiêng sợ việc thử thách bản thân trong công việc mới."
  • 3."Hãy sống một cách tự tin, đừng kiêng sợ những lời chỉ trích."

Lưu ý khi sử dụng "kiêng sợ"

Lưu ý về động từ

"kiêng sợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiêng sợ"

kiêng sợ là động từ trong tiếng Việt. Tránh né hoặc không dám làm điều gì vì lo lắng hoặc sợ hãi. Ví dụ: "Góp ý thẳng thắn, chẳng kiêng sợ gì ai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này