kiêng khem
Định nghĩa
Nghĩa 1: kiêng khem (Động từ)
Kiêng dè, tránh né nhằm bảo vệ sức khỏe, thường liên quan đến chế độ ăn uống.
- 1."Mới đẻ nên phải kiêng khem kĩ."
- 2."Khi bị ốm, họ thường kiêng khem những món thức ăn có thể gây hại."
- 3."Người bệnh tiểu đường cần kiêng khem đường và tinh bột."
Lưu ý khi sử dụng "kiêng khem"
Lưu ý về động từ
"kiêng khem" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kiêng khem"
kiêng khem là động từ trong tiếng Việt. Kiêng dè, tránh né nhằm bảo vệ sức khỏe, thường liên quan đến chế độ ăn uống. Ví dụ: "Mới đẻ nên phải kiêng khem kĩ."
Từ liên quan
kiêng
Tránh tiếp xúc, động chạm đến một điều gì đó do nể nang hoặc sợ hãi.
kiêng cữ
Kiêng khem, thường được dùng để chỉ những điều cần tránh, đặc biệt là đối với người ốm hoặc phụ nữ mới sinh con.
kiêng dè
E dè, không dám hoặc không muốn chạm đến điều gì vì nể sợ hoặc e ngại điều không hay có thể xảy ra.
kiêng kị
(Khẩu ngữ) có ý nể sợ, thận trọng trong hành động hoặc lời nói.
kiêng kỵ
Từ dùng để tỏ ý trách móc, không hài lòng bằng cách nói đi nói lại nhiều lời một cách khó chịu.
kiêng nể
Không dám can thiệp hay hành động vì sự kính trọng hoặc nể trọng người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.