kiêng khem

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiêng khem (Động từ)

Kiêng dè, tránh né nhằm bảo vệ sức khỏe, thường liên quan đến chế độ ăn uống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới đẻ nên phải kiêng khem kĩ."
  • 2."Khi bị ốm, họ thường kiêng khem những món thức ăn có thể gây hại."
  • 3."Người bệnh tiểu đường cần kiêng khem đường và tinh bột."

Lưu ý khi sử dụng "kiêng khem"

Lưu ý về động từ

"kiêng khem" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiêng khem"

kiêng khem là động từ trong tiếng Việt. Kiêng dè, tránh né nhằm bảo vệ sức khỏe, thường liên quan đến chế độ ăn uống. Ví dụ: "Mới đẻ nên phải kiêng khem kĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này