kiêng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiêng (Động từ)

Tránh tiếp xúc, động chạm đến một điều gì đó do nể nang hoặc sợ hãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đến thánh thần nó cũng chẳng kiêng."
  • 2."Mình nên kiêng nói những điều không tốt về người khác."
  • 3."Cô ấy kiêng ăn thịt để giữ gìn sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "kiêng"

Lưu ý về động từ

"kiêng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiêng"

kiêng là động từ trong tiếng Việt. Tránh tiếp xúc, động chạm đến một điều gì đó do nể nang hoặc sợ hãi. Ví dụ: "Đến thánh thần nó cũng chẳng kiêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này