kiêng cữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kiêng cữ (Động từ)

Kiêng khem, thường được dùng để chỉ những điều cần tránh, đặc biệt là đối với người ốm hoặc phụ nữ mới sinh con.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới đẻ xong, phải kiêng cho cẩn thận."
  • 2."Khi bị bệnh, tôi phải kiêng cữ thực phẩm béo."
  • 3."Người đang dưỡng thai thường kiêng cữ nhiều món ăn có hại."

Lưu ý khi sử dụng "kiêng cữ"

Lưu ý về động từ

"kiêng cữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kiêng cữ"

kiêng cữ là động từ trong tiếng Việt. Kiêng khem, thường được dùng để chỉ những điều cần tránh, đặc biệt là đối với người ốm hoặc phụ nữ mới sinh con. Ví dụ: "Mới đẻ xong, phải kiêng cho cẩn thận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này