kiên trinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kiên trinh (Tính từ)

Có tinh thần giữ vững trinh tiết và lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung, có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.

Ví dụ (3)
  • 1."Người con gái kiên trinh."
  • 2."Giữ lòng kiên trinh trước những cám dỗ."
  • 3."Cô ấy luôn kiên trinh dù có khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "kiên trinh"

Lưu ý về tính từ

"kiên trinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kiên trinh"

kiên trinh là tính từ trong tiếng Việt. Có tinh thần giữ vững trinh tiết và lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung, có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một. Ví dụ: "Người con gái kiên trinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này