kiên trung

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kiên trung (Tính từ)

Từ ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'trung kiên', chỉ về sự bền bỉ và kiên định trong lý tưởng hoặc niềm tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ là những người có tinh thần kiên trung trước mọi thử thách."
  • 2."Trong cuộc sống, sự kiên trung là rất quan trọng để vượt qua khó khăn."
  • 3."trung kiên"

Lưu ý khi sử dụng "kiên trung"

Lưu ý về tính từ

"kiên trung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kiên trung"

kiên trung là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'trung kiên', chỉ về sự bền bỉ và kiên định trong lý tưởng hoặc niềm tin. Ví dụ: "Họ là những người có tinh thần kiên trung trước mọi thử thách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này