kí lô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kí lô (Danh từ)

Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilogram.

Ví dụ (3)
  • 1."Một kí lô đường."
  • 2."Mua hai kí lô gạo."
  • 3."Cân tôm này nặng khoảng ba kí lô."

Lưu ý khi sử dụng "kí lô"

Lưu ý về danh từ

"kí lô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kí lô"

kí lô là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilogram. Ví dụ: "Một kí lô đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này