kí kết

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kí kết (Động từ)

Hành động đặt bút ký vào một văn bản để xác nhận thỏa thuận hoặc hợp đồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ kí kết hợp đồng vào thứ Hai tới."
  • 2."Cô ấy đã kí kết thỏa thuận với đối tác kinh doanh của mình."
  • 3."Trước khi ký kết, hãy chắc chắn rằng bạn đã đọc kỹ tất cả các điều khoản."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kí kết (Danh từ)

Nội dung hoặc tài liệu chính thức đã được ký kết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tài liệu kí kết này rất quan trọng cho dự án."
  • 2."Mẫu kí kết giữa hai bên đã được hoàn tất."
  • 3."Chúng tôi cần lưu giữ bản ký kết này trong hồ sơ."

Lưu ý khi sử dụng "kí kết"

Lưu ý về động từ

"kí kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kí kết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kí kết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kí kết"

kí kết là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đặt bút ký vào một văn bản để xác nhận thỏa thuận hoặc hợp đồng. Ví dụ: "Chúng ta sẽ kí kết hợp đồng vào thứ Hai tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này