khung hình phạt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khung hình phạt (Danh từ)

Các mức hình phạt quy định giữa mức tối thiểu và mức tối đa có thể áp dụng cho một hành vi phạm tội.

Ví dụ (2)
  • 1."Khung hình phạt cho tội trộm cắp là từ 6 tháng đến 3 năm tù giam."
  • 2."Luật mới đã điều chỉnh khung hình phạt cho tội phạm về ma túy."

Lưu ý khi sử dụng "khung hình phạt"

Lưu ý về danh từ

"khung hình phạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khung hình phạt"

khung hình phạt là danh từ trong tiếng Việt. Các mức hình phạt quy định giữa mức tối thiểu và mức tối đa có thể áp dụng cho một hành vi phạm tội. Ví dụ: "Khung hình phạt cho tội trộm cắp là từ 6 tháng đến 3 năm tù giam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này