khung giá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khung giá (Danh từ)

Các mức giá xác định giữa mức tối thiểu và tối đa có thể áp dụng cho một loại mặt hàng cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Khung giá đất đền bù."
  • 2."Khung giá cho các sản phẩm điện tử thường được công bố hàng năm."
  • 3."Chính phủ đã thiết lập khung giá cho mặt hàng thực phẩm thiết yếu."

Lưu ý khi sử dụng "khung giá"

Lưu ý về danh từ

"khung giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khung giá"

khung giá là danh từ trong tiếng Việt. Các mức giá xác định giữa mức tối thiểu và tối đa có thể áp dụng cho một loại mặt hàng cụ thể. Ví dụ: "Khung giá đất đền bù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này