khởi nghĩa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khởi nghĩa (Động từ)

Hành động nổi dậy bằng vũ lực để lật đổ chế độ cai trị nhằm giành quyền lực.

Ví dụ (2)
  • 1."Phất cờ khởi nghĩa."
  • 2."Nhân dân đã đồng tâm khởi nghĩa đấu tranh giành độc lập."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khởi nghĩa (Danh từ)

Cuộc nổi dậy chống lại chế độ cai trị.

Ví dụ (2)
  • 1."Ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa Yên Bái."
  • 2."Cuộc khởi nghĩa này đã để lại nhiều bài học quý giá cho thế hệ sau."

Lưu ý khi sử dụng "khởi nghĩa"

Lưu ý về động từ

"khởi nghĩa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khởi nghĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khởi nghĩa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khởi nghĩa"

khởi nghĩa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nổi dậy bằng vũ lực để lật đổ chế độ cai trị nhằm giành quyền lực. Ví dụ: "Phất cờ khởi nghĩa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này