khoai nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoai nước (Danh từ)

Cây thuộc họ ráy, thường được trồng ở ruộng ngập nước, có củ hình trụ và được sử dụng làm thực phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Khoai nước thường được chế biến thành nhiều món ngon như xào, luộc hoặc làm bánh."
  • 2."Mùa mưa đến, nhiều người ra đồng thu hoạch khoai nước để chuẩn bị cho mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "khoai nước"

Lưu ý về danh từ

"khoai nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoai nước"

khoai nước là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ ráy, thường được trồng ở ruộng ngập nước, có củ hình trụ và được sử dụng làm thực phẩm. Ví dụ: "Khoai nước thường được chế biến thành nhiều món ngon như xào, luộc hoặc làm bánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này