khoai trụng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoai trụng (Danh từ)

(Phương ngữ) Khoai lang được luộc chín, sau đó xắt lát và phơi khô để sử dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ đã làm khoai trụng cho bữa ăn hôm nay."
  • 2."Khoai trụng thường được dùng làm món ăn vặt rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "khoai trụng"

Lưu ý về danh từ

"khoai trụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoai trụng"

khoai trụng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Khoai lang được luộc chín, sau đó xắt lát và phơi khô để sử dụng. Ví dụ: "Mẹ đã làm khoai trụng cho bữa ăn hôm nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này