khố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khố (Danh từ)

Dải thắt lưng, thường là từ thời xưa.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ba năm mua được cái khố sồi, Thắt được nửa tháng, ra đuôi thằn lằn.""
  • 2."Ông tôi thường kể về cái khố mà ông đã sở hữu trong thời trẻ."
  • 3."Trong các lễ hội truyền thống, người dân thường mặc trang phục với khố."

Lưu ý khi sử dụng "khố"

Lưu ý về danh từ

"khố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khố"

khố là danh từ trong tiếng Việt. Dải thắt lưng, thường là từ thời xưa. Ví dụ: ""Ba năm mua được cái khố sồi, Thắt được nửa tháng, ra đuôi thằn lằn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này