khổ nhục kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khổ nhục kế (Danh từ)

Kế sách chịu đựng khổ đau và nhục nhã tạm thời nhằm lừa gạt kẻ địch hoặc đối thủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng khổ nhục kế để lừa địch."
  • 2."Ông ta đã phải áp dụng khổ nhục kế để thu hút sự chú ý của đối phương."
  • 3."Trong cuộc chiến, khổ nhục kế có thể giúp ta đạt được mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "khổ nhục kế"

Lưu ý về danh từ

"khổ nhục kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khổ nhục kế"

khổ nhục kế là danh từ trong tiếng Việt. Kế sách chịu đựng khổ đau và nhục nhã tạm thời nhằm lừa gạt kẻ địch hoặc đối thủ. Ví dụ: "Dùng khổ nhục kế để lừa địch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này