khổ sai
Định nghĩa
Nghĩa 1: khổ sai (Danh từ)
Người bị bắt làm việc nặng nhọc, thường phải làm trong điều kiện khắc nghiệt mà không có sự công nhận xứng đáng.
- 1."Anh ấy đã làm khổ sai cho một công trình xây dựng ở vùng núi suốt cả mùa hè."
- 2."Nhiều người lao động khổ sai không có ngày nghỉ và cũng không được trả lương hợp lý."
- 3."Công việc khổ sai khiến cho sức khỏe của bạn tôi giảm sút nghiêm trọng."
Nghĩa 2: khổ sai (Động từ)
Chịu đựng hoặc bị ép buộc làm công việc nặng nhọc mà không được đãi ngộ.
- 1."Cô ấy phải khổ sai suốt cả tháng để giúp gia đình vượt qua khó khăn."
- 2."Tôi không muốn khổ sai thêm nữa trong công việc này."
- 3."Chúng ta không nên để ai phải khổ sai vì những lý do không chính đáng."
Lưu ý khi sử dụng "khổ sai"
Lưu ý về động từ
"khổ sai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"khổ sai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khổ sai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khổ sai"
khổ sai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người bị bắt làm việc nặng nhọc, thường phải làm trong điều kiện khắc nghiệt mà không có sự công nhận xứng đáng. Ví dụ: "Anh ấy đã làm khổ sai cho một công trình xây dựng ở vùng núi suốt cả mùa hè."
Từ liên quan
khổ nhục kế
Kế sách chịu đựng khổ đau và nhục nhã tạm thời nhằm lừa gạt kẻ địch hoặc đối thủ.
khổ não
Vẻ đau khổ, sầu não, thường biểu hiện qua nét mặt hoặc tâm trạng.
khổ qua
Tên gọi khác của mướp đắng, một loại rau quả có vị đắng.
khổ sâm
Cây nhỏ thuộc họ đậu, có lá kép lông chim mọc cách, hoa màu vàng nhạt, và rễ hình trụ dài, thường được dùng làm thuốc.
khổ sâm nam
Cây nhỏ thuộc họ thầu dầu, có lá mọc so le với phiến lá hình mũi mác, cả hai mặt đều có ánh bạc do nhiều lông. Lá cây này được sử dụng làm thuốc.
khổ sở
Đau đớn và chịu nhiều khổ cực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.