khổ sai

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khổ sai (Danh từ)

Người bị bắt làm việc nặng nhọc, thường phải làm trong điều kiện khắc nghiệt mà không có sự công nhận xứng đáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đã làm khổ sai cho một công trình xây dựng ở vùng núi suốt cả mùa hè."
  • 2."Nhiều người lao động khổ sai không có ngày nghỉ và cũng không được trả lương hợp lý."
  • 3."Công việc khổ sai khiến cho sức khỏe của bạn tôi giảm sút nghiêm trọng."
2
Động từ

Nghĩa 2: khổ sai (Động từ)

Chịu đựng hoặc bị ép buộc làm công việc nặng nhọc mà không được đãi ngộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy phải khổ sai suốt cả tháng để giúp gia đình vượt qua khó khăn."
  • 2."Tôi không muốn khổ sai thêm nữa trong công việc này."
  • 3."Chúng ta không nên để ai phải khổ sai vì những lý do không chính đáng."

Lưu ý khi sử dụng "khổ sai"

Lưu ý về động từ

"khổ sai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khổ sai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khổ sai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khổ sai"

khổ sai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người bị bắt làm việc nặng nhọc, thường phải làm trong điều kiện khắc nghiệt mà không có sự công nhận xứng đáng. Ví dụ: "Anh ấy đã làm khổ sai cho một công trình xây dựng ở vùng núi suốt cả mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này