khổ luyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khổ luyện (Động từ)

Dày công luyện tập một cách vất vả với quyết tâm cao, vượt qua mọi khó khăn, gian khổ.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiên tâm khổ luyện."
  • 2."Có khổ luyện thì mới thành tài."
  • 3."Anh ấy đã khổ luyện nhiều năm để trở thành vận động viên xuất sắc."
  • 4."Chỉ có khổ luyện mới giúp chúng ta đạt được mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "khổ luyện"

Lưu ý về động từ

"khổ luyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khổ luyện"

khổ luyện là động từ trong tiếng Việt. Dày công luyện tập một cách vất vả với quyết tâm cao, vượt qua mọi khó khăn, gian khổ. Ví dụ: "Kiên tâm khổ luyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này