khỏi phải nói
Định nghĩa
Nghĩa 1: khỏi phải nói (Phó từ)
Câu nói thể hiện rằng điều gì đó rất rõ ràng hoặc không cần phải bàn cãi.
- 1."Bữa tiệc hôm nay thật tuyệt vời, khỏi phải nói!"
- 2."Cô ấy đã chuẩn bị mọi thứ hoàn hảo, khỏi phải nói ai cũng khen."
- 3."Chất lượng của sản phẩm này thì khỏi phải nói, ai mua cũng hài lòng."
Câu hỏi thường gặp về "khỏi phải nói"
khỏi phải nói là phó từ trong tiếng Việt. Câu nói thể hiện rằng điều gì đó rất rõ ràng hoặc không cần phải bàn cãi. Ví dụ: "Bữa tiệc hôm nay thật tuyệt vời, khỏi phải nói!"
Từ liên quan
khọt khẹt
Từ mô phỏng âm thanh phát ra nghe rè và không đều, thường do bị nghẹt.
khỏ
(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động mạnh mẽ, khỏe khoắn.
khỏi
(Khẩu ngữ) Từ biểu thị sự phủ định của việc cần thiết hoặc tất yếu của một sự việc hay trạng thái tâm lý nào đó.
khỏi vòng cong đuôi
Cách đi nhanh chóng, ra khỏi một tình huống khó khăn hoặc lâm vào bế tắc.
khố
Dải thắt lưng, thường là từ thời xưa.
khố dây
(Từ cũ) Khố và dây sử dụng để buộc; cũng dùng để chỉ những người khốn khổ, cùng cực với ý nghĩa coi thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.