khinh bỉ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khinh bỉ (Động từ)

Coi thường đến mức tệ hại, vì cho rằng điều đó vô cùng xấu xa và bỉ ổi.

Ví dụ (4)
  • 1."Khinh bỉ kẻ xu nịnh."
  • 2."Bĩu môi khinh bỉ."
  • 3."Cô ấy luôn khinh bỉ những hành động không trung thực."
  • 4."Họ khinh bỉ cách mà những kẻ gian lận kiếm lợi."

Lưu ý khi sử dụng "khinh bỉ"

Lưu ý về động từ

"khinh bỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khinh bỉ"

khinh bỉ là động từ trong tiếng Việt. Coi thường đến mức tệ hại, vì cho rằng điều đó vô cùng xấu xa và bỉ ổi. Ví dụ: "Khinh bỉ kẻ xu nịnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này