khiếm thính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khiếm thính (Tính từ)

Có khuyết tật bẩm sinh về thính giác, dẫn đến việc mất khả năng nghe hoặc chỉ nghe được rất ít.

Ví dụ (2)
  • 1."Người khiếm thính cần hỗ trợ đặc biệt trong giao tiếp."
  • 2."Trường học đã xây dựng chương trình giáo dục dành riêng cho học sinh khiếm thính."

Lưu ý khi sử dụng "khiếm thính"

Lưu ý về tính từ

"khiếm thính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khiếm thính"

khiếm thính là tính từ trong tiếng Việt. Có khuyết tật bẩm sinh về thính giác, dẫn đến việc mất khả năng nghe hoặc chỉ nghe được rất ít. Ví dụ: "Người khiếm thính cần hỗ trợ đặc biệt trong giao tiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này