khiếm thị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khiếm thị (Tính từ)

Có khuyết tật bẩm sinh về thị giác, mất khả năng nhìn hoặc chỉ nhìn thấy rất kém.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạy học cho trẻ khiếm thị."
  • 2."Hỗ trợ người khiếm thị trong việc di chuyển."
  • 3."Cần tạo điều kiện cho những người khiếm thị có cơ hội học tập."

Lưu ý khi sử dụng "khiếm thị"

Lưu ý về tính từ

"khiếm thị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khiếm thị"

khiếm thị là tính từ trong tiếng Việt. Có khuyết tật bẩm sinh về thị giác, mất khả năng nhìn hoặc chỉ nhìn thấy rất kém. Ví dụ: "Dạy học cho trẻ khiếm thị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này