khiêu vũ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khiêu vũ (Động từ)

Hành động thực hiện các động tác nhịp nhàng của tay, chân và cơ thể theo điệu nhạc, thường diễn ra theo cặp nam nữ trong các buổi tiệc tùng hoặc sự kiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Theo học một lớp khiêu vũ."
  • 2."Mời bạn đi khiêu vũ."
  • 3."Họ thường khiêu vũ vào mỗi cuối tuần."
  • 4."Buổi khiêu vũ tổ chức tại nhà văn hóa rất được yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "khiêu vũ"

Lưu ý về động từ

"khiêu vũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khiêu vũ"

khiêu vũ là động từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện các động tác nhịp nhàng của tay, chân và cơ thể theo điệu nhạc, thường diễn ra theo cặp nam nữ trong các buổi tiệc tùng hoặc sự kiện. Ví dụ: "Theo học một lớp khiêu vũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này