khiếp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khiếp (Động từ)

Sợ hãi đến mức mất hết tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Sợ chết khiếp."
  • 2."Chỉ nghe nói thôi cũng đã thấy khiếp."
  • 3."Đứng trước cảnh tượng đó, tôi thật sự khiếp sợ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khiếp (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả mức độ cao một cách khác thường, có tác động mạnh tới tâm lý người nói.

Ví dụ (4)
  • 1."Đông khiếp."
  • 2."Lo khiếp đi được."
  • 3."Anh ấy làm việc khiếp lắm!"
  • 4."Món ăn này cay khiếp."

Lưu ý khi sử dụng "khiếp"

Lưu ý về động từ

"khiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khiếp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khiếp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khiếp"

khiếp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Sợ hãi đến mức mất hết tinh thần. Ví dụ: "Sợ chết khiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này