khê

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khê (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ tiền bạc hoặc vốn liếng bị đọng lại, không được luân chuyển hoặc sinh lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiền khê vốn đọng."
  • 2."Trong thời gian khó khăn, nhiều doanh nghiệp phải đối mặt với vốn khê."
  • 3."Khả năng sinh lời của khoản đầu tư này thấp vì nó đang khê."

Lưu ý khi sử dụng "khê"

Lưu ý về tính từ

"khê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khê"

khê là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ tiền bạc hoặc vốn liếng bị đọng lại, không được luân chuyển hoặc sinh lợi. Ví dụ: "Tiền khê vốn đọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này