khệnh khạng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khệnh khạng (Tính từ)

Diễn tả trạng thái đi lại hoặc hành động một cách khoan thai, phô trương.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đi khệnh khạng trên phố khiến mọi người phải nhìn theo."
  • 2."Ông ta khệnh khạng vào quán cà phê như thể là người nổi tiếng."
  • 3."Nhìn cách bé đi khệnh khạng, tôi không thể nhịn cười."
2
Động từ

Nghĩa 2: khệnh khạng (Động từ)

Hành động đi bộ chậm rãi, không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta có thể khệnh khạng một chút cho thư giãn sau buổi làm việc căng thẳng."
  • 2."Mỗi buổi sáng, tôi thích khệnh khạng quanh công viên để ngắm cảnh."
  • 3."Anh ấy thường khệnh khạng trong khu phố để tìm ý tưởng cho dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "khệnh khạng"

Lưu ý về động từ

"khệnh khạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khệnh khạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khệnh khạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khệnh khạng"

khệnh khạng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái đi lại hoặc hành động một cách khoan thai, phô trương. Ví dụ: "Cô ấy đi khệnh khạng trên phố khiến mọi người phải nhìn theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này