khẩu độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khẩu độ (Danh từ)

Khoảng cách giữa hai đầu mũi của compa, thường được sử dụng trong đo đạc và vẽ hình.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi làm bài thi vẽ, em cần điều chỉnh khẩu độ của compa để có được hình tròn chính xác."
  • 2."Khẩu độ của compa này có thể điều chỉnh từ 1 cm đến 10 cm."

Lưu ý khi sử dụng "khẩu độ"

Lưu ý về danh từ

"khẩu độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khẩu độ"

khẩu độ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng cách giữa hai đầu mũi của compa, thường được sử dụng trong đo đạc và vẽ hình. Ví dụ: "Khi làm bài thi vẽ, em cần điều chỉnh khẩu độ của compa để có được hình tròn chính xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này