khảo sát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khảo sát (Động từ)

Xem xét một cách cụ thể nhằm thu thập thông tin và tìm hiểu rõ hơn về một vấn đề.

Ví dụ (4)
  • 1."Cán bộ khảo sát đang thực hiện nhiệm vụ của mình."
  • 2."Chúng tôi sẽ đi khảo sát thị trường để đánh giá nhu cầu khách hàng."
  • 3."Khảo sát kinh nghiệm từ những người đi trước rất hữu ích cho dự án này."
  • 4."Trường đã tiến hành khảo sát ý kiến sinh viên về chương trình học."

Lưu ý khi sử dụng "khảo sát"

Lưu ý về động từ

"khảo sát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khảo sát"

khảo sát là động từ trong tiếng Việt. Xem xét một cách cụ thể nhằm thu thập thông tin và tìm hiểu rõ hơn về một vấn đề. Ví dụ: "Cán bộ khảo sát đang thực hiện nhiệm vụ của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này