khác máu tanh lòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: khác máu tanh lòng (Danh từ)
Một người không cùng huyết thống nhưng được coi là có mối quan hệ giống như gia đình.
- 1."Chúng ta đã lớn lên cùng nhau, dù không cùng máu mủ, nhưng vẫn xem nhau như khác máu tanh lòng."
- 2."Mối quan hệ giữa họ thật đặc biệt, họ là bạn thân nhưng lại giống như khác máu tanh lòng."
- 3."Trong thời gian khổ cực, những người không cùng họ hàng lại trở thành khác máu tanh lòng và giúp đỡ lẫn nhau."
Lưu ý khi sử dụng "khác máu tanh lòng"
Lưu ý về danh từ
"khác máu tanh lòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "khác máu tanh lòng"
khác máu tanh lòng là danh từ trong tiếng Việt. Một người không cùng huyết thống nhưng được coi là có mối quan hệ giống như gia đình. Ví dụ: "Chúng ta đã lớn lên cùng nhau, dù không cùng máu mủ, nhưng vẫn xem nhau như khác máu tanh lòng."
Từ liên quan
khác
Không giống như cái đã biết hoặc đã đề cập, mặc dù có thể cùng loại.
khác biệt
Có sự khác nhau rõ rệt, không giống nhau.
khác gì
Dùng để chỉ sự khác biệt giữa hai sự vật hoặc tình huống.
khác nào
Dùng để so sánh, chỉ sự tương đồng giữa hai sự vật hoặc hiện tượng.
khác thường
Từ dùng để chỉ điều gì đó không giống với những gì bình thường, không phải là điều thường thấy.
khách
Loài chim có kích thước tương đương với chim sáo, lông màu đen bóng, đuôi dài, sống chủ yếu bằng sâu bọ và có tiếng kêu đặc trưng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.